TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO

LOGO CỦA TRƯỜNG

THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University
  • Năm thành lập: 1959
  • Địa điểm: Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh/thành phố: Tuyên Quang
  • Vùng kinh tế: Trung du và miền núi phía Bắc
  • Website: https://daihoctantrao.edu.vn
  • Mã tuyển sinh: TQU
  • Loại hình: Trường Đại học
  • Loại trường: Công lập
  • Khối ngành: Đa ngành

GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Tân Trào tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 1959 theo Quyết định số 264/TCC3 của Chủ tịch Ủy ban Hành chính Khu tự trị Việt Bắc. Đến tháng 6/1969 trường được nâng cấp lên thành trường Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang. Qua quá trình phát triển, nhà trường đã nhiều lần thay đổi địa điểm, thay đổi tên gọi và hợp nhất nhiều trường Sư phạm khác nhau như Trường Sư phạm cấp I; Trường Sư phạm cấp II; Trường Sơ cấp nuôi dạy trẻ; Trường Sơ cấp Sư phạm Mầm non; Trường Cán bộ Quản lý giáo dụcngày 11 tháng 02. Năm 1999 được nâng cấp thành Cao đẳng sư phạm Tuyên Quang theo Quyết định số 18/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 30 tháng 6 năm 2011 Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang được đổi tên thành trường Cao đẳng Tuyên Quang theo Quyết định số 2651/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GDĐT và ngày 14 tháng 8 năm 2013 Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Quyết định số 1404/QĐ-TTg, nâng cấp Trường Cao đẳng Tuyên Quang thành Trường Đại học Tân Trào.

Từ đây Trường Đại học Tân Trào trở thành trường Đại học đầu tiên trên quê hương cách mạng, thủ đô khu giải phóng, thủ đô kháng chiến.

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2024

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2023

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2024

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5:
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6:

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2023

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2025

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2024

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2025

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: Chưa có dữ liệu
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: Chưa có dữ liệu

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2024

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12:
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế:

DỮ LIỆU XẾP HẠNG 2026

Xếp hạng quốc tế tính đến 30/06/2025

  • Theo QS:
  • Theo QS ASIA:
  • Theo THE:
  • Theo THE ASIA:
  • Định hạng theo QS:
  • Định hạng theo UPM:

Xếp hạng VNUR 2026

  • Xếp hạng tiêu chuẩn 1: 62 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 2: 42 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 3: 102 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 4: 64 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 5: 110 (Chưa đủ dữ liệu)
  • Xếp hạng tiêu chuẩn 6: 95 (Chưa đủ dữ liệu)

Kết quả kiểm định tính đến 30/6/2025

  • Kiểm định CSGD theo Thông tư 12: Còn hạn
  • Kiểm định CSGD theo bộ tiêu chuẩn quốc tế: