| 1 |
100,00 |
Đại học Quốc gia Hà Nội(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
1 |
14 |
6 |
2 |
12 |
63 |
| 2 |
95,00 |
Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
2 |
10 |
4 |
3 |
34 |
94 |
| 3 |
89,80 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
4 |
20 |
1 |
37 |
57 |
8 |
| 4 |
86,90 |
Đại học Bách khoa Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
3 |
1 |
7 |
1 |
10 |
181 |
| 5 |
79,70 |
Trường Đại học Duy Tân
(Tư thục) |
Tư thục |
Đà Nẵng |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
7 |
21 |
2 |
96 |
123 |
141 |
| 6 |
70,30 |
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kinh tế, Tài chính |
14 |
42 |
3 |
53 |
35 |
88 |
| 7 |
69,20 |
Trường Đại học Cần Thơ
(Công lập) |
Công lập |
Cần Thơ |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Đa Ngành |
10 |
4 |
20 |
5 |
53 |
133 |
| 8 |
68,20 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sư phạm |
9 |
9 |
25 |
9 |
30 |
77 |
| 9 |
67,90 |
Đại học Đà Nẵng
(Công lập) |
Công lập |
Đà Nẵng |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
6 |
24 |
18 |
62 |
55 |
66 |
| 10 |
67,50 |
Đại học Huế
(Công lập) |
Công lập |
Thừa Thiên Huế |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
5 |
43 |
30 |
10 |
64 |
104 |
| 11 |
63,30 |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
8 |
60 |
19 |
6 |
41 |
79 |
| 12 |
62,30 |
Trường Đại học Thuỷ lợi
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
17 |
5 |
31 |
38 |
44 |
137 |
| 13 |
60,10 |
Trường Đại học Ngoại Thương
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kinh tế, Tài chính |
18 |
13 |
37 |
14 |
2 |
149 |
| 14 |
59,60 |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Xây dựng - Kiến trúc |
20 |
6 |
40 |
11 |
80 |
156 |
| 15 |
59,40 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một
(Công lập) |
Công lập |
Bình Dương |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
11 |
52 |
15 |
27 |
84 |
112 |
| 16 |
59,10 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Nông - Lâm |
100 |
2 |
24 |
28 |
97 |
145 |
| 17 |
57,50 |
Đại học Thái Nguyên
(Công lập) |
Công lập |
Thái Nguyên |
Trung du và miền núi phía Bắc |
Đa Ngành |
13 |
55 |
34 |
12 |
47 |
150 |
| 18 |
57,10 |
Trường Đại học Quy Nhơn
(Công lập) |
Công lập |
Bình Định |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
19 |
46 |
26 |
51 |
46 |
108 |
| 19 |
56,30 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
16 |
97 |
5 |
44 |
141 |
125 |
| 20 |
55,20 |
Trường Đại học Dược Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
45 |
27 |
35 |
7 |
19 |
136 |
| 20 |
55,20 |
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kinh tế, Tài chính |
37 |
82 |
13 |
15 |
3 |
120 |
| 22 |
54,90 |
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
22 |
38 |
27 |
58 |
140 |
124 |
| 23 |
54,80 |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
27 |
19 |
58 |
16 |
42 |
177 |
| 23 |
54,80 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
(Công lập) |
Công lập |
Hưng Yên |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
36 |
25 |
50 |
98 |
105 |
57 |
| 25 |
53,90 |
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
103 |
15 |
64 |
48 |
26 |
74 |
| 25 |
53,90 |
Trường Đại học Điện lực
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
52 |
8 |
80 |
97 |
70 |
97 |
| 27 |
53,50 |
Trường Đại học Vinh
(Công lập) |
Công lập |
Nghệ An |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
12 |
48 |
57 |
43 |
54 |
185 |
| 28 |
53,40 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
58 |
31 |
36 |
36 |
39 |
87 |
| 29 |
52,90 |
Trường Đại học Y Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
103 |
75 |
11 |
39 |
28 |
19 |
| 30 |
52,80 |
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
83 |
51 |
8 |
152 |
148 |
139 |
| 30 |
52,80 |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
Hải Phòng |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
60 |
37 |
49 |
93 |
74 |
96 |
| 32 |
52,70 |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
26 |
116 |
9 |
128 |
115 |
1 |
| 33 |
52,10 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Hành chính |
60 |
12 |
123 |
18 |
9 |
101 |
| 34 |
52,00 |
Trường Đại học Giao thông vận tải
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
33 |
56 |
46 |
8 |
56 |
130 |
| 34 |
52,00 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sư phạm |
68 |
18 |
111 |
52 |
25 |
62 |
| 34 |
52,00 |
Trường Đại học Thương Mại
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kinh tế, Tài chính |
27 |
87 |
41 |
23 |
6 |
102 |
| 37 |
51,80 |
Trường Đại học Y tế Công cộng
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
86 |
35 |
16 |
119 |
109 |
103 |
| 38 |
51,70 |
Trường Đại học Đà Lạt
(Công lập) |
Công lập |
Lâm Đồng |
Tây Nguyên |
Đa Ngành |
103 |
22 |
69 |
73 |
90 |
2 |
| 38 |
51,70 |
Trường Đại học Hồng Đức
(Công lập) |
Công lập |
Thanh Hóa |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Đa Ngành |
15 |
98 |
92 |
40 |
27 |
44 |
| 40 |
51,20 |
Trường Đại học Sài Gòn
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
37 |
34 |
54 |
63 |
52 |
172 |
| 41 |
51,10 |
Học viện Ngân hàng
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kinh tế, Tài chính |
60 |
50 |
122 |
22 |
7 |
83 |
| 41 |
51,10 |
Trường Đại học Phenikaa
(Tư thục) |
Tư thục |
Hà Nội |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
33 |
126 |
14 |
4 |
62 |
20 |
| 41 |
51,10 |
Trường Đại học Việt Đức
(Công lập) |
Công lập |
Bình Dương |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
154 |
17 |
10 |
103 |
83 |
53 |
| 44 |
50,80 |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
(Công lập) |
Công lập |
Thái Bình |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
87 |
33 |
44 |
56 |
33 |
127 |
| 45 |
50,70 |
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
(Công lập) |
Công lập |
Nam Định |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
37 |
68 |
66 |
85 |
68 |
59 |
| 46 |
50,60 |
Học viện Chính sách và Phát triển
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Hành chính |
68 |
26 |
99 |
100 |
77 |
55 |
| 47 |
50,20 |
Trường Đại học Công đoàn
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
43 |
16 |
153 |
78 |
76 |
111 |
| 48 |
50,00 |
Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
103 |
40 |
32 |
84 |
63 |
147 |
| 49 |
49,90 |
Học viện Ngoại giao
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Hành chính |
33 |
79 |
137 |
13 |
1 |
61 |
| 49 |
49,90 |
Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Sức khỏe |
91 |
64 |
22 |
46 |
24 |
123 |
| 51 |
49,60 |
Trường Đại học Văn Lang
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
21 |
77 |
39 |
61 |
112 |
167 |
| 52 |
49,50 |
Trường Đại học Luật Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Pháp luật |
103 |
11 |
129 |
26 |
17 |
168 |
| 53 |
49,40 |
Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
32 |
65 |
43 |
102 |
91 |
144 |
| 54 |
49,30 |
Trường Đại học FPT
(Tư thục) |
Tư thục |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
50 |
72 |
56 |
69 |
85 |
7 |
| 55 |
48,90 |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Xây dựng - Kiến trúc |
103 |
28 |
78 |
19 |
8 |
173 |
| 56 |
48,80 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
(Công lập) |
Công lập |
Đà Nẵng |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Sức khỏe |
103 |
47 |
65 |
67 |
43 |
92 |
| 56 |
48,80 |
Trường Đại học Thăng Long
(Tư thục) |
Tư thục |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
55 |
36 |
84 |
50 |
31 |
153 |
| 58 |
48,50 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
(Tư thục) |
Tư thục |
Đồng Nai |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
25 |
88 |
48 |
152 |
158 |
84 |
| 58 |
48,50 |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Xây dựng - Kiến trúc |
55 |
23 |
85 |
92 |
71 |
178 |
| 58 |
48,50 |
Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
47 |
78 |
21 |
83 |
73 |
158 |
| 61 |
48,40 |
Trường Đại học Lao động - Xã hội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
55 |
29 |
153 |
107 |
114 |
72 |
| 61 |
48,40 |
Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Pháp luật |
93 |
80 |
23 |
30 |
14 |
142 |
| 63 |
48,10 |
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kinh tế, Tài chính |
100 |
63 |
42 |
49 |
29 |
114 |
| 64 |
47,40 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
60 |
32 |
62 |
86 |
152 |
143 |
| 64 |
47,40 |
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
(Công lập) |
Công lập |
Cần Thơ |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Sức khỏe |
52 |
66 |
72 |
60 |
36 |
146 |
| 66 |
47,20 |
Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Sư phạm |
82 |
92 |
63 |
20 |
15 |
73 |
| 67 |
46,60 |
Trường Đại học Tài chính - Marketing
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Kinh tế, Tài chính |
27 |
110 |
38 |
42 |
20 |
171 |
| 68 |
46,30 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
60 |
83 |
45 |
131 |
127 |
67 |
| 69 |
46,10 |
Trường Đại học Mở Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
68 |
62 |
124 |
65 |
50 |
93 |
| 70 |
45,60 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
43 |
95 |
55 |
64 |
87 |
161 |
| 71 |
45,20 |
Học viện Tài chính
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kinh tế, Tài chính |
103 |
85 |
79 |
31 |
11 |
148 |
| 72 |
45,00 |
Trường Đại học Đồng Tháp
(Công lập) |
Công lập |
Đồng Tháp |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
41 |
135 |
53 |
24 |
23 |
24 |
| 73 |
44,90 |
Trường Đại học Tây Nguyên
(Công lập) |
Công lập |
Đắk Lắk |
Tây Nguyên |
Đa Ngành |
68 |
96 |
60 |
88 |
103 |
70 |
| 73 |
44,90 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
(Công lập) |
Công lập |
Hải Phòng |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
103 |
91 |
91 |
41 |
37 |
64 |
| 75 |
44,80 |
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
103 |
39 |
153 |
55 |
48 |
152 |
| 75 |
44,80 |
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
(Công lập) |
Công lập |
Cần Thơ |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Kỹ thuật, Công nghệ |
93 |
49 |
153 |
59 |
38 |
151 |
| 77 |
44,50 |
Trường Đại học Văn Hiến
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
87 |
41 |
127 |
101 |
81 |
179 |
| 78 |
44,30 |
Trường Đại học Hải Phòng
(Công lập) |
Công lập |
Hải Phòng |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
103 |
69 |
87 |
115 |
93 |
116 |
| 78 |
44,30 |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
(Tư thục) |
Tư thục |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
103 |
74 |
71 |
54 |
40 |
160 |
| 78 |
44,30 |
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Pháp luật |
68 |
81 |
121 |
94 |
89 |
75 |
| 81 |
44,20 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
(Công lập) |
Công lập |
Nghệ An |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
103 |
70 |
116 |
148 |
156 |
43 |
| 82 |
44,00 |
Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Nông - Lâm |
100 |
103 |
28 |
87 |
94 |
82 |
| 83 |
43,90 |
Trường Đại học Văn hoá TP. Hồ Chí Minh
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Văn hóa |
103 |
76 |
153 |
77 |
86 |
26 |
| 84 |
43,80 |
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
155 |
7 |
153 |
33 |
75 |
128 |
| 84 |
43,80 |
Trường Đại học Y khoa Vinh
(Công lập) |
Công lập |
Nghệ An |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ |
Sức khỏe |
103 |
84 |
135 |
72 |
67 |
30 |
| 86 |
43,40 |
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Nghệ thuật |
103 |
45 |
153 |
89 |
111 |
135 |
| 87 |
43,30 |
Trường Đại học Tây Đô
(Tư thục) |
Tư thục |
Cần Thơ |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Đa Ngành |
24 |
112 |
107 |
131 |
133 |
115 |
| 88 |
43,20 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
93 |
59 |
153 |
129 |
130 |
95 |
| 89 |
43,00 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Hành chính |
103 |
53 |
153 |
108 |
113 |
118 |
| 90 |
42,90 |
Trường Đại học Lâm nghiệp
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Nông - Lâm |
48 |
102 |
67 |
167 |
184 |
18 |
| 91 |
42,30 |
Trường Đại học Tiền Giang
(Công lập) |
Công lập |
Tiền Giang |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Đa Ngành |
103 |
108 |
73 |
108 |
92 |
3 |
| 92 |
42,20 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh
(Tư thục) |
Tư thục |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Đa Ngành |
68 |
86 |
119 |
81 |
60 |
155 |
| 93 |
41,90 |
Học viện Toà án
(Công lập) |
Công lập |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Pháp luật |
156 |
54 |
153 |
21 |
5 |
10 |
| 94 |
41,50 |
Trường Đại học An Giang
(Công lập) |
Công lập |
An Giang |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Đa Ngành |
92 |
109 |
88 |
70 |
72 |
86 |
| 94 |
41,50 |
Trường Đại học Hùng Vương
(Công lập) |
Công lập |
Phú Thọ |
Trung du và miền núi phía Bắc |
Đa Ngành |
48 |
151 |
59 |
66 |
49 |
33 |
| 96 |
41,30 |
Trường Đại học dân lập Phương Đông
(Tư thục) |
Tư thục |
Hà Nội |
Đồng bằng Bắc bộ |
Đa Ngành |
156 |
3 |
140 |
142 |
137 |
184 |
| 97 |
41,00 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
(Công lập) |
Công lập |
Hải Dương |
Đồng bằng Bắc bộ |
Sức khỏe |
93 |
121 |
102 |
68 |
45 |
29 |
| 98 |
40,80 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ
(Tư thục) |
Tư thục |
Cần Thơ |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Đa Ngành |
153 |
93 |
131 |
91 |
78 |
6 |
| 99 |
40,50 |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Nam Bộ |
Sức khỏe |
156 |
67 |
61 |
57 |
32 |
121 |
| 100 |
40,40 |
Học viện Hàng không Việt Nam
(Công lập) |
Công lập |
TP. Hồ Chí Minh |
Đồng bằng Bắc bộ |
Kỹ thuật, Công nghệ |
68 |
117 |
98 |
106 |
100 |
65 |